Ưu tư

憂思

A: Anxious.

P: Anxieux.

Ưu: Lo lắng, buồn rầu, ốm đau. Tư: suy nghĩ.

Ưu tư là lo lắng suy nghĩ.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Tâm chí các con lay động ưu tư.