Vãng cảnh

往景

A: To visit a site.

P: Visiter un site.

Vãng: Đi, đến, đã qua, xưa, về sau, chết, xem. Cảnh: phong cảnh, cảnh vật.

Vãng cảnh là viếng thăm phong cảnh.

Vãng cảnh Thiên Hỷ Động: đi viếng thăm phong cảnh vùng Thiên Hỷ Động, Trí Huệ Cung.