Vạy vò

A: Treacherous.

P: Traître.

Vạy: Cong, không thẳng, đồng nghĩa: Tà. Vò: làm cho nhầu nát.

Vạy vò, đồng nghĩa Vạy tà, là gian dối và xảo trá.

Kinh Sám Hối:
Việc chi cũng có chánh tà,
Làm điều phải nghĩa, lành xa vạy vò.