Vụ tất

務必

Vụ: Việc, công việc, chuyên chú vào. Tất: ắt hẳn, nhứt định, cần phải.

Vụ tất là nhất thiết cần phải, quyết phải.

Thí dụ: Vụ tất chú ý: cần phải chú ý.

Vụ tất là chuyên có một việc, chỉ lo có một việc.

Thí dụ: Vụ tất đồng tiền: chỉ lo tiền bạc.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: Trên không biết Trời, dưới không kỉnh đất, lấy người làm lợi khí đặng vụ tất công danh quyền quyền thế thế.

Chẳng vụ tất đến:

Vụ: việc, công việc. Chẳng vụ: không có công việc. Tất: 蹕 cấm đường. Tất đến: cấm đến.

Chẳng vụ tất đến: không có công việc thì cấm đến.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Từ đây có đàn như mấy kỳ rồi đây, Thầy cho phép chẳng vụ tất đến, vì đã thất công mà chẳng bổ ích chi.