Xiển dương

闡揚

A: To make clear and to expand.

P: Éclaircir et étendre.

Xiển: Mở rộng và làm sáng tỏ ra. Dương: đưa lên cao.

Xiển dương là làm sáng tỏ và phát triển rộng ra.

Xiển dương giáo lý: Làm sáng tỏ giáo lý của một nền tôn giáo và truyền bá ra.