An linh
ID021707 - Tự ĐiểnEN : An linh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - A
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

An linh

Chinese: 安靈

An: safe, secure, peaceful. Linh: holy, miraculous.

Giới Tâm Kinh: 
Rộng quyền máy nhiệm an linh cứu đời.

Deterrent Prayer:
Having the rights to use the holy governing system of the universe to save the world.