Âm công
ID021734 - Tự ĐiểnEN : Âm công 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - A
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Âm công

Chinese: 陰功

1. The same as âm chất, âm đức.

2. Things used in embalming the corpses.

Tân Luật, Ðiều 16: Trong việc tống chung, không nên xa xí, không nên để lâu ngày, không nên dùng đồ âm công có màu sắc lòe loẹt, chỉ dùng toàn đồ trắng.

The New Canonical Codes - Article 16: Funeral procedures should not be too extravagant, lengthy, or showy. The only color recommended is white.