Ấu xuân
ID021758 - Tự ĐiểnEN : Ấu xuân 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - A
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ấu xuân

Chinese: 幼春

The time when a child is a baby, in infancy.

Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị:
Khoa Võ môn dầu nhào qua khỏi,
Trương vi rồng, học hỏi nơi ai?
Đẹp mình với vẻ cân đai,
Công thầy tô điểm từ ngày ấu xuân.

Prayer for the late teacher:
Sir, thank you for helping me pass the examination,
So I'm now well qualified for my current position.
And my career that is now so brilliant
Originates in what you've done since I was an infant.