Bài bác
ID021794 - Tự ĐiểnEN : Bài bác 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - B
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Bài bác

Chinese: 排駁

Criticize, disapprove.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
Than ôi! Ðiều vui sướng lao trần chẳng ai buộc mà nhiều kẻ tìm tới, mối đạo đức trau thân là phương châm thoát tục, mà lắm kẻ trốn lánh, bài bác mối Ðạo Trời, khua môi, uốn lưỡi, mà tưởng cho mình hơn đặng các phẩm nhơn sanh, chớ chẳng dè là một hình phạt rất nặng nề đã chực chúng nó nơi chốn A Tỳ.

The Collection of Divine Messages: 
Unfortunately, lots of people voluntarily pursue worldly pleasures while few become religious to escape the unhappy world. Some people, who call themselves orators, criticize the holy religion without knowing that they're going to get serious punishments in Hell.