Bất tức
ID021852 - Tự ĐiểnEN : Bất tức 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - B
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Bất tức

Chinese: 不息

Without stopping, incessantly. 

Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế: 
Thời thừa lục long, du hành bất tức.

Prayers of Praise to God: 
Always riding six dragons, God travels incessantly.