Bình địa
ID021870 - Tự ĐiểnEN : Bình địa 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - B
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Bình địa

Chinese: 平地

Safe place. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
Ðem chiếc thuyền cận bến để dìu dắt vào chỗ bình địa đặng tự tại thung dung.

The Collection of Divine Messages: 
The ship is led to the safe harbor for a peaceful life.