Bợn sầu
ID021896 - Tự ĐiểnEN : Bợn sầu 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - B
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Bợn sầu

Rubbish of sadness, sorrow, or pain.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
Hứng giọt từ bi rửa bợn sầu.

The Collection of Divine Messages: 
Wash up the sorrow by Holy Water.