Cáo trạng
ID021953 - Tự ĐiểnEN : Cáo trạng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - C
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Cáo trạng

Chinese: 告狀

An indictment.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
Tiếp Ðạo là người tiếp cáo trạng, án tiết thì phải quan sát trước coi có oan khúc chi chăng. 

Footnote to Caodaist Constitution: 
Tiếp Ðạo, who receives the indictment, has to investigate the case details to see if there is any unsolved injustice.