Cộng đồng quyền lợi
ID022021 - Tự ĐiểnEN : Cộng đồng quyền lợi 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - C
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Cộng đồng quyền lợi

Chinese: 共同權利

Sharing interests.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Giáo lý của Thầy có mục đích dạy dỗ các con hòa hợp nhau trong sự sống chung cộng đồng quyền lợi và sanh hoạt.

The Collection of Divine Messages: 
My doctrine teaches you disciples to share interests and live harmoniously.