Cơ cẩn chi tai
ID022024 - Tự ĐiểnEN : Cơ cẩn chi tai 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - C
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Cơ cẩn chi tai

Chinese: 饑饉之災

Poverty and famine because of crop failure.

Kệ U Minh chung:
Ngũ phong thập võ miễn tạo cơ cẩn chi tai
(Năm gió mười mưa miễn gây tai họa mất mùa đói khổ)

Stanza for U Minh Bell:
May weather cause no damage to the crop so that there is no poverty or famine.