Cường ngạnh
ID022058 - Tự ĐiểnEN : Cường ngạnh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - C
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Cường ngạnh

Chinese: 強梗

Obstinate, hardheaded, stubborn, disobedient.

Ðệ lục hình: Cường ngạnh.
Những vị nào phạm vào luật nầy thì bị khép vào tội thứ 6 trong Thập hình của Ðức Lý Giáo Tông, nghĩa là phạt vào Tịnh Thất từ 1 tháng tới 1 năm mà còn hành chánh như thường.

The Sixth Punishment: 
The follower who has broken this law commits the sixth sin in Lý Giáo Tông's Ten Punishments, being forced to stay in The Meditation House from a month to a year while still doing religious work.