Chùa chiền 
ID022204 - Tự ĐiểnEN : Chùa chiền  🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - CH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Chùa chiền 

Temples, Oratories, pagodas.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Còn chùa chiền thì ngày sau e cho con không đủ sức cai quản cho hết. 

The Collection of the Divine Messages: 
As for temples, there will be too many for you to manage in the future, I am afraid.