Chứng minh
ID022238 - Tự ĐiểnEN : Chứng minh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - CH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Chứng minh

Chinese: 證明 To verify.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nhơn sanh phải thiện tâm và hết lòng vì đạo đức mới đặng Thần Thánh chứng minh.

The Collection of the Divine Messages: 
People have to be really kind-hearted and religious to be verified by deities.