Chưởng Ấn
ID022247 - Tự ĐiểnEN : Chưởng Ấn 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - CH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Chưởng Ấn

Chinese: 掌印 

A seal holder (literally). This is the title of a dignitary under the Communion Tower, higher than Cải Trạng but lower than Tiếp Dẫn Ðạo Nhơn.