Đại mộc
ID022382 - Tự ĐiểnEN : Đại mộc 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Đ
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Đại mộc

Chinese:大木

A big tree.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Cang cường quen tánh hiếp dân nghèo, 
Nghe Ðạo Phật Trời cũng muốn theo. 
Chẳng khác chồi non xô đại mộc,
Như sa vực thẳm khó toan trèo.

The Collection of Divine Messages:
You bully poor people due to habitual aggression,
But now you want to practice God's religion.
Don't you know that's an impossible action
Like climbing a very high mountain?