Đảm bảo (bảo đảm)
ID022396 - Tự ĐiểnEN : Đảm bảo (bảo đảm) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Đ
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Đảm bảo (bảo đảm)

Chinese: 擔保

To ensure, to assure.

Phật Mẫu Chơn Kinh:
Ân dưỡng sanh đảm bảo hồn hài.

Prayer to God the Mother:
We should appreciate God the Mother assuring our physical and spiritual survival.