Đệ tử
ID022479 - Tự ĐiểnEN : Đệ tử 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Đ
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Đệ tử

Chinese: 弟子

A disciple, a student, an adherent, a believer. 

In Caodaism, God is said to entitle himself Master and call followers disciples.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Ta rất vui lòng mà thấy đệ tử kính mến Ta như vậy.

The Collection of Divine Messages:
Glad am I to be venerated by my disciples.