Địa phận
ID022487 - Tự ĐiểnEN : Địa phận 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Đ
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Địa phận

Chinese:地分

An assigned locality.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền: 
Thầy buộc Giáo Sư phải lo lắng cho các tín đồ trong địa phận mình cai quản như anh ruột lo cho em.

Footnote to Caodaist Constitution:
Master (God) orders that a Giáo Sư take care of  the believers in his assigned locality as an elder brother does.