Đình án
ID022506 - Tự ĐiểnEN : Đình án 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - Đ
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Đình án

Chinese: 停案

To interrupt or adjourn a trial.

Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
Khai Đạo, khi đặng tờ kêu nài cầu rỗi thì liệu như đáng rỗi thì nhứt diện tư tờ qua cho Tòa Tam Giáo CTĐ xin đình án, bao lâu tùy ý song chẳng đặng phép quá 15 ngày.

Footnote to Caodaist Constitution:
Khai Đạo, if an appeal has been reviewed and proved, a request for an adjournment (less than 15 days) should be sent to the Three-Religion Court of The Executive Body.