Ghe phen 
ID022603 - Tự ĐiểnEN : Ghe phen  🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Ghe phen 

The same as Đòi phen: several times.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thầy cũng ghe phen muốn phạt những kẻ lấy bực phẩm của phàm mà gây nên rối rắm trong Đạo, nhưng chẳng nỡ.

The Collection of Divine Messages:
Several times, I have wanted to punish those who used worldly titles to trouble the religion, but I couldn't because of my mercy on them.