Giảm thâu
ID022641 - Tự ĐiểnEN : Giảm thâu 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Giảm thâu

Chinese: 減收

To go broke, to go under, to go bankrupt.

Kinh Sám Hối:
Làm lành đặng hưởng phước duyên,
Trong lòng nham hiểm, lộc quyền giảm thâu.

Remorse Prayer:
Righteous people will be happier;
Wicked people will go under.