Giáng linh
ID022646 - Tự ĐiểnEN : Giáng linh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Giáng linh

Chinese: 降靈

A divine spirit enters some body.

Kinh Ðại Tường:
Giáng linh Hộ Pháp Di Đà.
Chuyển cây Ma Xử đuổi tà trục tinh.

Prayer for the Funeral End:
The divine spirit of the Doctrine Protector has incarnated.
He will use the Evil Destroying Pestle to drive away evil.