Giao kết
ID022649 - Tự ĐiểnEN : Giao kết 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Giao kết

Chinese: 交結

An agreement, a deal.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Muốn học mùi Đạo mà lại kèo nài giao kết.

The Collection of Divine Messages:
It's ironic to demand an agreement when you want to practice religion.