Giày đạo
ID022669 - Tự ĐiểnEN : Giày đạo 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Giày đạo

A priest's shoes.

In the past, these shoes were made of straw or grass, not leather to avoid killing animals. Now plastic or cloth is recommended.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Áo dà cũng muốn mặc, giày đạo cũng muốn mang, muốn đứng trước cả nhơn sanh để cho họ biết mình hướng đạo.

The Collection of Divine Messages:
They want to wear vestments to show off their religious attitude.