Giày sen
ID022671 - Tự ĐiểnEN : Giày sen 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Giày sen

Lotus shoes, i.e. a lady's shoes. This phrase implies a beautiful lady. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Muốn đi cho tận trường sanh địa,
Phải đổi giày sen lấy thảo hài.

The Collection of Divine Messages:
To attain the ultimate religious goal,
You have to lead a frugal life.