Gieo truyền
ID022677 - Tự ĐiểnEN : Gieo truyền 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Gieo truyền

To sow (seeds) and to publicize, i.e. start and develop something.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Từ nền Đạo khai sáng, gieo truyền mối Chánh giáo đến nay,....

The Collection of Divine Messages:
Since the true religion (Caodaism) started ....