Gươm huệ (Gươm thần huệ, gươm trí huệ, huệ kiếm gươm thần)
ID022686 - Tự ĐiểnEN : Gươm huệ (Gươm thần huệ, gươm trí huệ, huệ kiếm gươm thần) 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - G
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Gươm huệ (Gươm thần huệ, gươm trí huệ, huệ kiếm gươm thần)

The sword of enlightenment, that is human wisdom.

Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường:
Nắm cây huệ kiếm gươm thần,
Dứt tan sự thế nợ trần từ đây.

Funeral Commencement Prayer:
With the sword of enlightenment,
All worldly desires are cut off from now on.