Hành hài
ID022726 - Tự ĐiểnEN : Hành hài 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hành hài

To excruciate, torture.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Nó cũng noi chước Thiên cung mà lập thành Quỉ vị, cũng đủ các ngôi các phẩm, đặng đày đọa các con, hành hài các con,...

The Collection of Divine Messages:
Disciples, the  Evil imitates the Heavenly Court to make up an Evil Hierarchy to excruciate you.