Hằng Sanh
ID022745 - Tự ĐiểnEN : Hằng Sanh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hằng Sanh

Chinese: 恆生

Undying, lasting forever, immortal, eternal.

Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
Ngọt ngon trẻ nhiễm mến mùi,
Trẻ nào có biết khúc nôi đoạn trường.
Ngồi trông con đặng phi thường,
Mẹ đem con đến tận đường hằng sanh.

Prayer of Praise to God the Mother:
Children, becoming addicted to worldly desires,
You never know the confidential disappointment of Mine 
Cause your awakening takes so long a time.
I don't know when I can bring you back to paradise.