Hằng tâm
ID022746 - Tự ĐiểnEN : Hằng tâm 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hằng tâm

Chinese: 恆心

To keep something in mind long.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Mấy anh nên lấy đó làm phép hằng tâm thì bước vinh diệu thiêng liêng không lạc nẻo.

The Collection of Divine Messages:
Brothers, you should keep that in mind long in order not to get lost on the way back to Heaven.