Hiển linh
ID022786 - Tự ĐiểnEN : Hiển linh 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hiển linh

Chinese: 顯靈

Having divine power.

Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu: 
Tấc lòng đòi đoạn đau thương,
Chơn mây vái với hương hồn hiển linh.

Prayer to Forefathers:
Missing you, we fight back the tears,
Praying to your soul still powerful in here.