Hiển nhiên
ID022787 - Tự ĐiểnEN : Hiển nhiên 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hiển nhiên

Chinese: 顯然

Obviously, evidently, clearly.

Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

Chúng ta đã thấy hiển nhiên trước mắt cái thảm khổ của đời.

His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

Obviously, we witness human sufferings.