Hòa giải
ID022818 - Tự ĐiểnEN : Hòa giải 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hòa giải

Chinese: 和解

To settle, reconcile, pacify.

Tân Luật:
Tứ Đại điều qui: 
Đừng thấy đồng đạo tranh đua, ngồi mà xem, không để lời hòa giải.

Caodaist Canonical Codes.
The Four Great Commands: 
Don't sit by while your friends are having a quarrel without trying to settle it.