Hội hiệp
ID022899 - Tự ĐiểnEN : Hội hiệp 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hội hiệp

Chinese: 會合

To gather, to get together, to assemble.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Thầy lấy làm vui mà trông thấy các con hội hiệp nhau đêm nay mà tỏ lòng thành kính.

The Collection of Divine Messages:
Disciples, I am delighted to see you assemble tonight to worship Me.