Hựu tội
ID023011 - Tự ĐiểnEN : Hựu tội 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - H
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Hựu tội

Chinese: 宥罪

To grant forgiveness, to grant a pardon. 

Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
Huyền khung cao thượng Đế Ngọc Hoàng.
Tích phước hựu tội, Đại Thiên Tôn.

Prayer to the Jade Emperor:
The supreme Jade Emperor is the mightiest.
The King of Heaven will grant grace and forgiveness.