Kiến công lập vị
ID023031 - Tự ĐiểnEN : Kiến công lập vị 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - K
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Kiến công lập vị

Chinese: 建功立位

To try hard to practice a religion for heavenly positions.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
Đường đời khúc mắc chông gai là lẽ Thiên cơ đã định vậy, cái nơi để cho cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đến kiến công lập vị.

The Collection of Divine Messages: 
All hardships in life are predestined by God because life is where deities try hard to practice a religion for their heavenly positions.