Kiếp căn
ID023036 - Tự ĐiểnEN : Kiếp căn 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - K
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Kiếp căn

Chinese: 劫根

Destiny or fate that is believed to be caused by what you did in previous incarnations.

Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị:
Chàng dầu cung ngọc an ngôi,
Xin thương thân thiếp nợ đời còn mang.
Gởi hồn phách cho chàng định số.
Gởi kiếp căn chàng mở dây oan.

Prayer for the late husband:
Darling, now that you can rest in paradise,
But to live on with the worldly debts, I have to try.
So, here my destiny, please, decide.
And eliminate what I owed in my previous lives.