Khiêm cung
ID023154 - Tự ĐiểnEN : Khiêm cung 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Khiêm cung

Chinese: 謙恭 

Humble, modest, not proud or arrogant. 

Tứ Đại Điều Qui: 
Dưới gián trên đừng thất khiêm cung. 

The Four Commandments:
Be modest to give advice to your leader.