Khiêm nhượng 
ID023155 - Tự ĐiểnEN :  Khiêm nhượng  🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

 Khiêm nhượng 

Chinese: 謙讓 

The same as khiêm cung. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Hạnh khiêm nhường là hạnh của mỗi đứa con, phải noi theo gương Thầy mới độ rỗi thiên hạ đặng. 

The Collection of Divine Messages:
Disciples, you all should be modest. You should imitate me in order to save people's soul.