Khiêm từ 
ID023156 - Tự ĐiểnEN :  Khiêm từ  🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

 Khiêm từ 

Chinese: 謙詞 

To speak modestly. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Chẳng biết dùng khiêm từ mà đãi khách. 

The Collection of Divine Messages:
(They) Don't know it's better to speak modestly to guests.