Khiếu lương tri lương năng
ID023160 - Tự ĐiểnEN : Khiếu lương tri lương năng 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Khiếu lương tri lương năng

 Chinese: 竅良知良能 

Conscience, an awareness of morality. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
Bốn là tâm có cảm thì lòng bác ái mới mở rộng, mà nhứt là khiếu lương tri lương năng của các em cũng nhờ đó mà lần hồi thành ra mẫn huệ. 

The Collection of Divine Messages:
Fourth, the more sensitive you are, the more charity you have. Especially, your conscience will gradually becomes stronger.