Khổ hình
ID023170 - Tự ĐiểnEN : Khổ hình 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Khổ hình

Khổ hình

Chinese: 苦刑 

Excruciation, torment, torture. 

Phật Mẫu Chơn Kinh:
Vô siêu đọa quả căn hữu pháp, 
Vô khổ hình nhơn kiếp lưu oan. 
Vô địa ngục, vô quỉ quan. 
Chí Tôn đại xá nhất trường qui nguyên. 

Prayer to God the Mother:
There will be no more exile and sins will be judged by divine law. 
Torture or punishments resulting from previous bad lives do not exist anymore. 
Neither Satan nor Hell will frighten you guys. 
God will grant a general pardon for everyone to unite.