Khổ tâm
ID023171 - Tự ĐiểnEN : Khổ tâm 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Khổ tâm

Chinese: 苦心 

To have psychological suffering. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
 Chư môn đệ và chư nhu nghe, Chim về cội, nước tách nguồn, từ xưa kiếp con người giữa thế chẳng qua là khách đi đường. Phận sự muốn cho hoàn toàn cần phải có bền chí và khổ tâm. Có bền chí mới đạt phẩm vị thanh cao, có khổ tâm mới rõ tuồng đời ấm lạnh. 

The Collection of Divine Messages:
Confucianists and disciples, Everything is obligated to follow My natural law like birds' coming back to their nests and rivers' flowing into the sea. Humans in this world are only travelers, who need patience and psychological suffering to meet their responsibilities. They should be patient enough to gain high-ranking heavenly positions and have enough psychological suffering to realize whether life is friendly or hostile.