Khôi giáp
ID023172 - Tự ĐiểnEN : Khôi giáp 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Khôi giáp

Khôi giáp

Chinese: 盔甲 

A suit of armor. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
Cư! Nghe dặn. Con biểu Tắc tắm rửa sạch sẽ (xông hương cho nó), biểu nó lựa một bộ quần áo tây cho sạch sẽ, ăn mặc như thường, đội nón. Cười... Ðáng lẽ nó phải sắm khôi giáp như hát bội, mà mắc nó nghèo, Thầy không biểu. Bắt nó lên đứng trên, ngó mặt ngay vô ngôi Giáo Tông, lấy chín tấc vải điều đắp mặt nó lại. 

The Collection of Divine Messages: 
Cư, listen to Me! Tell Tắc to have a shower (have him perfumed) and wear a European suit and a hat. (Laughing) He should have purchased a suit of armor, which is worn by an actor, but I didn't ask him to do so because he's poor. Tell him to stand up, looking at the throne of Giáo Tông and cover his face with a nine-centimeter piece of red cloth.

Note:

This is God's instructions for an ordination in the beginning of Caodaism. 
Cư : Thượng Phẩm Cao Quỳnh Cư. 
Tắc: Hộ Pháp Phạm Công Tắc.