Khởi chế
ID023183 - Tự ĐiểnEN : Khởi chế 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - KH
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Khởi chế

Chinese: 起制 

To innovate, introduce. 

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
Ta nói cho chúng sanh biết rằng: Gặp Tam Kỳ Phổ Ðộ nầy mà không tu thì không còn trông mong siêu rỗi. Tại đây là một nơi Ta khởi chế sự “Tế lễ thờ phượng” lại. 

The Collection of Divine Messages: 
Humans, remember that you can't be saved from the cycle of transmigration without practicing a religion in the Third Universal Salvation. This is where I innovate new procedures for religious rites. (Trường Sanh Pagoda, Cần Giuộc).